Develop by: TopOnSeek Website: https://www.toponseek.com TTCK 05/2021: Rủi ro trung hạn tăng dần quý 2 năm 2021 | Money24h
logo-header
logo-header

Trang chủChứng khoánTTCK 05/2021: Rủi ro trung hạn tăng dần quý 2 năm 2021

TTCK 05/2021: Rủi ro trung hạn tăng dần quý 2 năm 2021

author-image

Published 10/05/2021

By Tien Huynh

image-cover
icon-share-facebook
icon-share-twitter
icon-share-reddit
icon-share-linkedin
icon-share-pinterest
Chỉ số CPI tháng 04/2021
Dự báo kịch bản thị trường 05/2021
KINH TẾ VĨ MÔ THÁNG 04/2021
  • FDI tăng chậm lại sau khi tăng mạnh vào tháng 3/2021
  • XNK tăng trưởng tốt nhưng thăng dư thương mại thấp hơn cùng kỳ
  • CPI tháng 4/2021 giảm nhẹ so với tháng trước
  • Sản xuất Công Nghiệp duy trì đà tăng từ tháng 3/2021
  • PMI tháng 4 tiếp tục ghi nhận mức điểm vượt trội
  • Bán lẻ hàng hóa dịch vụ tăng trưởng mạnh
  • Tỷ giá hạ nhiệt trong khi giá vàng duy trì ổn định

TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG THÁNG 05/2021

  • Diễn biến thị trường tháng 04/2021
  • Giao dịch khối ngoại tháng 04/2021
  • Triển vọng TTCK tháng 05/2021

Chúng tôi vẫn đánh giá xu hướng trung hạn ở mức TĂNG, nhưng rủi ro trung hạn có dấu hiệu gia tăng dần.

Chúng tôi dự báo chỉ số VN-Index có thể điều chỉnh và kiểm định vùng hỗ trợ 1,180 – 1,200 điểm trong tháng 05/2021. Đồng thời, các nhà đầu tư trung hạn có thể xem xét bán một phần tỷ trọng cổ phiếu và nắm giữ phần còn lại cho đến khi chỉ số VN-Index giữ được ngưỡng hỗ trợ 1,150 điểm.

Nhóm cổ phiếu Kim loại và Ngân hàng tiếp tục là nhóm cổ phiếu dẫn dắt xu hướng của thị trường. Trong đó, chúng tôi đánh giá dư địa tăng trưởng của nhóm cổ phiếu Kim loại sẽ không còn nhiều.

Nhóm cổ phiếu chú ý khi thị trường điều chỉnh:

o Ngân hàng: VIB, VPB, TCB, CTG, STB.

o Bất động sản: PDR, API, HDC, NVL, DIG.

o Hóa chất: DGC, LTG, GVR.

o Chứng khoán: VND, VCI, SHS, CTS, SSI.

Thông tin chi tiết:

Nguồn từ Chứng Khoán: Yuanta

Lãi suất tiết kiệm

(Từ cao đến thấp)
Tại quầyOnline
Kỳ hạn (tháng)
1
3
6
9
12
(Đơn vị: %/năm)Xem toàn bộ

Lãi suất vay

(Từ thấp đến cao)
Ngân hàng
Lãi suất
Thời gian ưu đãi
(Đơn vị: %)Xem toàn bộ

Tỷ giá ngoại tệ

(Cập nhật mới nhất ngày 20/10/2021)

Ngoại tệ
ngoại tệ
Tỷ giá mua
Tỷ giá bán
Tiền mặt
Chuyển khoản
(Đơn vị: VNĐ)Nguồn: Vietcombank

xosovietlott.net

Power 6/55

Mỗi 18h thứ 3,5,7

3.368.671.450 VNĐ

Mega 6/45

Mỗi 18h thứ 4,6 và chủ nhật

13.176.319.000 VNĐ

Max 3D

Mỗi 18h thứ 2,4,6

1.000.000.000 VNĐ

Max 4D

Mỗi 18h thứ 3,5,7

15.000.000 VNĐ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Loading...