Develop by: TopOnSeek Website: https://www.toponseek.com
logo-header
logo-header

Trang chủTiền ảoUNUS SED LEO

Vốn hoá thị trường tiền ảo UNUS SED LEO (LEO)

Đơn vị:
USDUSDVNDVND
4.91 $ (0.03%)
1 LEO = 1.00000000 LEO
Vốn hóa thị trường4,685,527,934.86 $
Thanh khoản (24h)6,991,687.53 $
Tổng BTC hiện có953,954,130 LEO
Dao động 1 giờ0.03%
Dao động 24 giờ-1.42%
Dao động 7 ngày-7.14%

Cập nhật giá đồng UNUS SED LEO (LEO) hôm nay là 4.91 $, quy đổi ra tiền Việt Nam là 113,447.78 VNĐ (bằng chữ: một trăm muời ba nghìn bốn trăm bốn mươi tám đồng) với khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 6,991,687.53 $ (161,490,502,695.45 VNĐ).

24h gần nhất Giá UNUS SED LEO (LEO) giảm -1.42%. 7 ngày gần nhất, Đồng UNUS SED LEO (LEO) giảm -7.14%.

Bảng giá này được đồng bộ trực tiếp từ hệ thống bảng giá tiền điện tử CoinMarketCap lớn nhất thế giới.

UNUS SED LEO là gì?

UNUS SED LEO là token tiện ích được sử dụng trên hệ sinh thái iFinex. Tên gọi khác thường này dựa trên một trích dẫn bằng tiếng Latinh từ một truyện ngụ ngôn của Aesop.Đồng tiền mã hóa này cho phép người dùng Bitfinex tiết kiệm phí giao dịch. Mức độ chiết khấu tùy thuộc vào số lượng LEO mà khách hàng có trong tài khoản của họ — và khoản tiết kiệm được áp dụng cho ba cấp. Có những biến động tùy thuộc vào việc một cặp giao dịch là tiền mã hóa sang tiền mã hóa hay tiền mã hóa sang stablecoin.UNUS SED LEO được ra mắt vào tháng 5 năm 2019 — và không giống như nhiều loại tiền mã hóa khác ngoài thị trường, nó không được thiết kế để tồn tại mãi mãi.UNUS SED LEO được tạo ra bởi iFinex sau khi Crypto Capital, công ty xử lý các khoản thanh toán của họ, bị chính phủ thu giữ một phần quỹ. IFinex là công ty mẹ của Bitfinex, đã cảnh báo rằng có thể không thu hồi được các khoản tiền này. Để bù đắp sự thiếu hụt tài chính, họ đã quyết định tung ra token LEO.Để kiếm lời từ khoản tiền bị mất, iFinex đã tiết lộ kế hoạch mua lại dần token từ các nhà đầu tư cho đến khi không còn token nào lưu hành trên thị trường. Một sáng kiến minh bạch cũng đã được đưa ra để cộng đồng tiền mã hóa có thể theo dõi tiến trình của sáng kiến và đảm bảo nó đạt được các mục tiêu đã nêu.Cơ chế đốt token có nghĩa là iFinex cam kết mua lại UNUS SED LEO từ thị trường hàng tháng. Số tiền được mua và đốt bằng ít nhất 27% doanh thu do iFinex tạo ra — và các token cũng được mua theo tỷ giá thị trường. Trong một thông cáo báo chí vào thời điểm đó, công ty cho biết: Cơ chế đốt sẽ tiếp tục cho đến khi 100% token được đổi.Trong khi một số loại tiền mã hóa chỉ ra mắt trên một blockchain duy nhất, thì token LEO được phát hành trên hai blockchain. Có 64% nguồn cung ban đầu nằm trên Ethereum và 36% còn lại có thể tìm thấy trên EOS.Khám phá các loại tiền mã hóa mới nhất được bổ sung vào CoinMarketCapĐọc hướng dẫn sử dụng tiền mã hóa đơn giản của chúng tôiCoinMarketCap: Phỏng vấn, phân tích trên chuỗi, v.v.Như chúng tôi đã đề cập, lượng cung lưu hành của token LEO được thiết kế để giảm dần theo thời gian. Ban đầu, tổng nguồn cung được đặt ở mức 1 tỷ.LEO đã được bán với giá 1 đô la trên cơ sở 1:1 với đồng stablecoin Tether, có nghĩa là tổng cộng 1 tỷ đô la đã được huy động trong khoảng thời gian 10 ngày.Đã có 660 triệu token ERC-20 khi ra mắt, cũng như 340 triệu token dựa trên EOS — và Bitfinex cho phép thực hiện chuyển đổi giữa hai chuỗi một cách dễ dàng.Vào thời điểm đó, công ty mô tả việc ra mắt giao thức kép là duy nhất — và tuyên bố rằng việc này sẽ trao quyền cho cộng đồng Bitfinex.Các token này dựa trên Ethereum và EOS tương ứng. Một bảng điều khiển đã được Bitfinex phát hành cung cấp thông tin cập nhật từng phút về lượng cung hiện tại và số lượng token LEO đã đốt. Biểu đồ thanh so sánh lượng đốt LEO hàng ngày.UNUS SED LEO có sẵn trên Bitfinex, Gate.io, OKEx và các sàn giao dịch khác. Các cặp giao dịch phổ biến kết nối LEO với đô la Mỹ, stablecoin USDT, Bitcoin và Ethereum. Bạn có thể tìm hiểu thêm về cách chuyển đổi tiền pháp định sang Bitcointại đây.

Bảng giá tiền ảo (coin)

Đơn vị

VNDUSD
Tiền ẢoGiá (VND) %(24H)Vốn hóa
BIFI19,411,797.97 VNĐ80.14 %1,397,649,453,947.5,127
FORTH95,101.49 VNĐ25.63 %1,454,852,814,567.301
ROUTE35,914.53 VNĐ19.74 %261,137,103,609.0,936
GPX38,450.14 VNĐ18.57 %299,365,319,404.2,578
IQN24,616.13 VNĐ16.85 %135,188,364,953.58,945
OMNI56,956.13 VNĐ16.72 %32,067,873,972.67,977
QDAO88,626.27 VNĐ15.86 %23,384,584,329.505,257
KALM30,339.76 VNĐ14.73 %141,697,755,226.2,679
MOVR599,580.9 VNĐ13.16 %2,470,453,190,616.4,023
XPRT38,883.58 VNĐ12.2 %3,905,869,153,124.085

Lãi suất tiết kiệm

(Từ cao đến thấp)
Tại quầyOnline
Kỳ hạn (tháng)
1
3
6
9
12
(Đơn vị: %/năm)Xem toàn bộ

Lãi suất vay

(Từ thấp đến cao)
Ngân hàng
Lãi suất
Thời gian ưu đãi
(Đơn vị: %)Xem toàn bộ

Tỷ giá ngoại tệ

(Cập nhật mới nhất ngày 16/5/2022)

Ngoại tệ
ngoại tệ
Tỷ giá mua
Tỷ giá bán
Tiền mặt
Chuyển khoản
(Đơn vị: VNĐ)Nguồn: Vietcombank

xosovietlott.net

Power 6/55

Mỗi 18h thứ 3,5,7

3.838.654.600 VNĐ

Mega 6/45

Mỗi 18h thứ 4,6 và chủ nhật

24.169.204.000 VNĐ

Max 3D

Mỗi 18h thứ 2,4,6

1.000.000.000 VNĐ

Max 4D

Mỗi 18h thứ 3,5,7

15.000.000 VNĐ