Develop by: TopOnSeek Website: https://www.toponseek.com
logo-header
logo-header

Trang chủNgân hàngLãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng tháng 10Ngân hàng TPBank

LÃI SUẤT GỬI TIẾT KIỆM NGÂN HÀNG THÁNG 10

Ngân hàng *

icon-custom-select

LÃI SUẤT GỬI TIẾT KIỆM Ngân hàng TPBank

(Cập nhật mới nhất ngày 3/10/2022)

Lãi suất cuối kỳ: %/năm

Ngân hàngKỳ hạn gửi tiết kiệm (Tháng)
Không
kỳ hạn
1
Tháng
3
Tháng
6
Tháng
9
Tháng
12
Tháng
13
Tháng
18
Tháng
24
Tháng

Lịch sử lãi suất tiết kiệm Ngân hàng TPBank 12 tháng gần nhất

Thời gianKỳ hạn gửi tiết kiệm (Tháng)
Không
kỳ hạn
1
Tháng
3
Tháng
6
Tháng
9
Tháng
12
Tháng
13
Tháng
18
Tháng
24
Tháng
09/2022-3.8%4.05%5.8%-6.25%-6.45%6.45%
08/2022-3.5%3.75%5.65%-6.15%-6.35%6.35%
07/2022-3.5%3.75%5.65%-6.15%-6.35%6.35%
06/2022-3.5%3.75%5.65%-6.15%-6.35%6.35%
05/2022-3.5%3.75%5.65%-6.15%-6.35%6.35%
04/2022-3.5%3.75%5.65%-6.15%-6.35%6.35%
03/2022-3.2%3.45%5.3%---6%-
02/2022-3.5%3.75%5.65%-6.15%-6.35%6.35%
01/2022-3.5%3.75%5.65%-6.15%-6.35%6.35%
12/2021-3.5%3.75%5.65%-6.15%-6.35%6.35%
11/2021-3.5%3.75%5.65%-6.15%-6.35%6.35%
10/2021-3.5%3.75%5.65%-6.15%-6.35%6.35%

TPBANK: Ngân Hàng TMCP Tiên Phong

image-cover
icon-share-facebook
icon-share-twitter
icon-share-reddit
icon-share-linkedin
icon-share-pinterest
TPBANK: Ngân Hàng TMCP Tiên Phong
TPBANK: Ngân Hàng TMCP Tiên Phong

·   Tên đầy đủ: TPBANK: NGÂN HÀNG TMCP TIÊN PHONG

·   Trụ sở chính: 73 Cộng Hòa, Phường 4, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

·   Hotline: 1900 58 58 85

·   Số Fax:  (844) 37.688.979

·   Website: Tpb.vn

Giới thiệu

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong (gọi tắt là “TPBank”) được thành lập từ ngày 05/05/2008 với khát vọng trở thành một tổ chức tài chính minh bạch, hiệu quả, bền vững, mang lại lợi ích tốt nhất cho cổ đông và khách hàng. TPBank được kế thừa những thế mạnh về công nghệ hiện đại, kinh nghiệm thị trường cùng tiềm lực tài chính của các cổ đông chiến lược bao gồm:Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI, Tập đoàn Công nghệ FPT, Công ty Tài chính quốc tế (IFC), Tổng công ty Tái bảo hiểm Việt Nam (Vinare) và Tập đoàn Tài chính SBI Ven Holding Pte. Ltd.,Singapore.

Lịch sử

Kể từ tháng 10 năm 2018 sau khi ra mắt dịch vụ Internet Banking dành cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp thì cho đến nay TPBank đã gặt hái được nhiều thành quả như Bộ Tài Chính tặng bằng khen cho TPBank nhờ thực hiện tốt chính sách, pháp luật thuế, Nhận giải thưởng Ngân hàng SME phát triển nhanh nhất tại Việt Nam do tạp chí Global Banking and Finance Review trao tặng.

Hoạt động kinh doanh

  • Dịch vụ cho vay và tài trợ thương mại
  • Dịch vụ thanh toán trong nước
  • Dịch vụ bảo lãnh
  • Thanh toán quốc tế
  • Dịch vụ quản lý tiền gửi
  • Dịch vụ ngoại hối
  • Dịch vụ thẻ doanh nghiệp
  • Ngân hàng số
  • eBank

Sản phẩm tài chính của ngân hàng TPBank

Thẻ ghi nợ

TPBANK: Ngân Hàng TMCP Tiên Phong 1
Thẻ ghi nợ TPBank

Gồm thẻ ghi nợ nội địa, thẻ ghi nợ quốc tế. Giao dịch tại hàng triệu điểm chấp nhận thẻ ATM/POS có logo TPBank/Visa/MasterCard trên toàn cầu. Hưởng lãi suất hấp dẫn trên số dư trong tài khoản. Miễn phí dịch vụ ngân hàng điện tử eBank với nhiều tiện ích.

>>> Xem thêm:

Thẻ tín dụng

TPBANK: Ngân Hàng TMCP Tiên Phong 2
Thẻ tín dụng TPBank

Chấp nhận tại nhiều điểm giao dịch tại Việt Nam và thế giới. Ứng tiền mặt linh hoạt với mức phí thấp nhất thị trường (3.59%). Phí giao chuyển đổi ngoại tệ chỉ 1.8%. Nhận điểm thưởng cho mỗi 5.000 VND chi tiêu bằng thẻ. Tận hưởng ưu đãi 50% từ TPBank Hot Zone. Thanh toán trực tuyến an toàn với tính năng bảo mật 2 lớp 3D Secure...

>>> Xem thêm:

Gửi tiết kiệm

TPBANK: Ngân Hàng TMCP Tiên Phong 3
Tiết kiệm tài lộc, Lãi suất cao hơn hẳn khi gửi kỳ hạn dài hơn

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng TPBank hấp dẫn với gói tiết kiệm tài lộc, lãi suất cao hơn hẳn khi gửi kỳ hạn dài hơn 13, 16, 19, 25, 31 và 37 tháng, nhận tiền lãi cuối kỳ đảm bảo cho các kế hoạch tài chính của bạn và gia đình, có thể chuyển nhượng, cầm cố, chiết khấu/tái chiết khấu.

>>> Xem thêm:

Cho vay

TPBANK: Ngân Hàng TMCP Tiên Phong 4
TPBank nhiều hình thức vay: Vay tiêu dùng, vay tín chấp, vay thấu chi

Nhiều hình thức vay: Vay tiêu dùng, vay tín chấp, vay thấu chi...Vay nhanh không thế chấp với lãi suất linh hoạt đáp ứng mọi nhu cầu chi tiêu nhanh chóng, thuận tiện, kỳ hạn cho vay linh hoạt...

Ngân hàng điện tử

TPBANK: Ngân Hàng TMCP Tiên Phong 5
Tra cứu thông tin tài khoản, truy vấn giao dịch tài khoản thanh toán, quản lý tài khoản thụ hưởng

Tra cứu thông tin tài khoản, truy vấn giao dịch tài khoản thanh toán, quản lý tài khoản thụ hưởng. Tra cứu tài khoản ngân hàng, chuyển khoản nội bộ, chuyển khoản khác ngân hàng, mở tài khoản tiết kiệm, thanh toán online...

Bảo hiểm

TPBANK: Ngân Hàng TMCP Tiên Phong 6
Bảo hiểm nhân thọ TPBank Sun Life

Bảo hiểm nhân thọ Ngân hàng TPBank Sunlife là một giải pháp tài chính ưu việt kết hợp linh hoạt giữa bảo hiểm và đầu tư, giúp khách hàng chủ động kế hoạch tài chính lâu dài giúp bạn Bảo vệ tài chính trọn đời, tích lũy an toàn, hiệu quả, chủ động hoạch định tương lai.

Mua bán, thu đổi ngoại tệ

Ngân hàng TPBank có thực hiện mua bán ngoại tệ và cập nhật tỷ giá ngoại tệ thường xuyên mỗi ngày, gồm: AUD - Đô la Úc, USD- Đô la Mỹ, Euro, GBP - Bảng Anh, JPY - Yên Nhật, CNY - Nhân dân tệ,  CHF - FRANCE Thụy Sỹ, DKK - KRONE Đan Mạch, CAD - Đô Canada, HKD - Đô HongKong, INR - Rupi Ấn Độ, KRW - Won Hàn Quốc, KWD - Kuwaiti Dinar, MYR - Ringgit Mã Lay, NOK - Krone Na Uy, RUB - Rúp Nga, SAR - Saudi  Rial, SEK - Krone Thụy Điển, SGD - Đô Singapore, THB - Bạt Thái Lan.

Để tra cứu tỷ giá mới nhất, hãy click vào tỷ giá ngoại tệ TPBank để xem tỷ giá hôm nay!

C. Biểu phí dịch vụ, sản phẩm TPBank

1. Biểu phí dịch vụ chuyển tiền và phát sinh tài khoản TPBank

2. Biểu phí tài khoản tiết kiệm TPBank

3. Biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng Mastercard TPBank

4. Biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng Platinum TPBank

5. Biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng classic gold TPBank

Bạn có thêm xem bảng biểu phí dịch vụ ngân hàng TPBank TẠI ĐÂY.

D. Cách tính lãi suất vay của ngân hàng TPBank :

Thông thường, cách tính lãi suất vay của ngân hàng TPBank sẽ được áp dụng tính theo số dư nợ ban đầu hoặc số dư nợ giảm dần.

1. Cách tính lãi suất TPBank theo dư nợ ban đầu:

Với cách tính lãi suất ngân hàng theo số dư nợ ban đầu, tiền lãi của mỗi kỳ trả lãi sẽ bằng nhau trong toàn bộ quá trình vay và được tính dựa theo số tiền gốc ban đầu.

Công thức tính lãi suất vay theo dư nợ ban đầu hàng tháng:

Số tiền phải trả hàng tháng = Số tiền gốc phải trả mỗi tháng + Số tiền lãi phải trả hàng tháng

Trong đó:

Số tiền gốc phải trả mỗi tháng = Số tiền vay / Kỳ hạn vay

Số tiền lãi phải trả = Số tiền vay x lãi suất tháng

Ví dụ:

Khách hàng A vay 120 triệu đồng trong 12 tháng, lãi suất 12% trong suốt thời gian vay. cách tính lãi suất ngân hàng TPBank theo số dư nợ ban đầu như sau:

Số tiền gốc phải trả mỗi tháng = 120.000.000/12= 10.000.000 đồng

Số tiền lãi phải trả = 120.000.000 x 12%/12 = 1.200.000 đồng

Số tiền phải trả hàng tháng = 10.000.000 + 1.200.000 = 11.200.000 đồng

2. Cách tính lãi suất TPBank theo dư nợ giảm dần:

Lãi suất TPBank theo số dư nợ giảm dần sẽ được tính dựa theo số dư nợ thực tế. Mỗi tháng số dư nợ thực tế sẽ giảm dần, chính bằng số tiền gốc ban đầu trừ đi số tiền gốc khách hàng đã trả mỗi kỳ.

Công thức tính lãi suất vay theo dư nợ giảm dần hàng tháng:

- Tiền gốc hàng tháng = Số tiền vay/Số tháng vay

- Tiền lãi tháng đầu = Số tiền vay x Lãi suất vay theo tháng

- Tiền lãi các tháng tiếp theo = Số tiền gốc còn lại x Lãi suất vay

Ví dụ:

Khách hàng A vay 120 triệu đồng trong 12 tháng, lãi suất 12% trong suốt thời gian vay. cách tính lãi suất ngân hàng TPBank theo số dư nợ giảm dần như sau:

Tiền gốc hàng tháng = 120.000.000/12 = 10.000.000 đồng

Tiền lãi tháng đầu = 120.000.000 x 12%/12 = 1.200.000 đồng

Tiền lãi tháng tiếp theo = (120.000.000 - 10.000.000) x 12%/12 = 1.100.000 đồng

Như vậy:

Số tiền phải trả tháng đầu = 10.000.000 + 1.200.000 = 11.200.000 đồng

Số Số tiền phải trả tháng thứ 2 = 10.000.000 + 1.100.000 = 11.100.000 đồng

Để hiểu hơn về chi tiết cách tính lãi suất vay ngân hàng TPBank , hãy sử dụng công cụ tính lãi suất vay của Money24h!

E. Điều kiện, thủ tục vay ngân hàng TPBank

1. Lãi suất vay ngân hàng TPBank

Mức lãi suất vay ngân hàng TPBank khá ổn định, ít biến động. Ở thời điểm hiện tại, mức lãi suất cho vay của TPBank với mức ưu đãi chỉ từ 6.79%/năm. Riêng mức lãi suất cho vay mua nhà xã hội sẽ còn có mức hấp dẫn hơn chỉ từ 5%/năm.

Lưu ý: Mức lãi suất trên có thể thay đổi tùy theo chính sách của ngân hàng TPBank từng thời kỳ.

2. Điều kiện vay ngân hàng TPBank

Có hai hình thức vay ngân hàng TPBank là vay thế chấp vay tín chấp. Để có thể vay ngân hàng TPBank nhanh chóng, khách hàng cần đáp ứng các điều kiện vay ngân hàng như sau:

  • Khách hàng vay TPBank có quốc tịch Việt Nam, có độ tuổi 20-65 tuổi
  • Khách hàng không có lịch sử nợ xấu, nợ tín dụng hay nợ ngân hàng
  • Có nguồn thu nhập ổn định đảm bảo khả năng chi trả
  • Có phương án sử dụng vốn vay hợp lý, không dùng cho mục đích bất hợp pháp
  • Khi vay thế chấp: Khách hàng có đầy đủ giấy tờ chứng minh giá trị tài sản thế chấp (sổ hồng, sổ đỏ, hoặc giấy tờ khác) theo đúng quy định pháp luật

3. Hồ sơ, thủ tục vay ngân hàng TPBank

  • Giấy đăng ký vay vốn theo mẫu của ngân hàng TPBank
  • Hộ khẩu thường trú hoặc giấy chứng nhận tạm trú KT3, CMND, CCCD hoặc hộ chiếu.
  • Giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy chứng nhận độc thân
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập: Sao kê bảng lương 3-6 tháng mới nhất, hóa đơn điện nước, giấy phép kinh doanh,...
  • Hồ sơ pháp lý giấy tờ chứng minh giá trị tài sản thế chấp đảm bảo: sổ đỏ, giấy đăng ký quyền sử dụng đất, giấy đăng ký xe, chứng chỉ tiền gửi,...
  • Giấy tờ ghi rõ phương án sử dụng vốn vay ngân hàng TPBank

4. Quy trình vay thế chấp tại ngân hàng TPBank

Để được thực hiện thủ tục vay tín chấp, vay thế chấp sổ đỏ, tài sản đặc biệt tại ngân hàng TPBank sớm nhất, bạn cần nắm rõ quy trình như sau:

Bước 1: Nhân viên TPBank xác định thông tin và nhu cầu của khách hàng

Bước 2: Nhân viên tư vấn về hồ sơ, thủ tục vay

Bước 3: Ngân hàng tiến hành thẩm định tài sản thế chấp

Bước 4: Sau khi thẩm định xong, nếu khách hàng đảm bảo điều kiện vay ngân hàng sẽ được duyệt cho vay.

Bước 5: Ngân hàng ra quyết định và duyệt giải ngân cho vay.

Những câu hỏi thường gặp khi gửi tiết kiệm và vay tại ngân hàng TPBank

1. Nợ xấu có vay thế chấp sổ đỏ TPBank được không?

Hiện nay, hầu hết các ngân hàng đều e ngại và hạn chế cho vay thế chấp hay tín chấp khi khách hàng có nợ xấu. Tuy nhiên, ở một số ngân hàng, nếu bạn nằm trong nhóm dư nợ chuẩn - khoản nợ trả chậm dưới 10 ngày thì có thể vay được ngân hàng.

2. Thời gian giải ngân hồ sơ vay thế chấp TPBank là bao lâu?

Vay thế chấp TPBank sẽ được giải ngân chậm nhất là 3 ngày làm việc. Tùy theo, hồ sơ cung cấp đầy đủ và đạt điều kiện vay sẽ được giải ngân sớm. Nếu không đủ hồ sơ thì giải ngân rất chậm.

3. Bảo hiểm khoản vay TPBank có bắt buộc mua khi vay tín chấp không?

Theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, không quy định khách hàng phải mua bảo hiểm liên quan đến khoản vay. Như vậy, việc mua bảo hiểm khoản vay không có bắt buộc và là sự thỏa thuận trên cơ sở tự nguyện của các bên.

Trên thực tế, bảo hiểm khoản vay chính là bảo hiểm nhân thọ hoàn toàn có lợi cho khách hàng. Trường hợp người vay gặp tai nạn, nguy hiểm đến tính mạng thì người nhà của người vay sẽ không phải lo về khoản vay mà bên bảo hiểm sẽ trả nợ thay. Đối với tổ chức tín dụng cho vay, khi đã có bảo hiểm khoản vay đảm bảo khả năng chi trả sẽ yên tâm và duyệt cho vay sớm hơn.

4. Bảo hiểm khoản vay tín chấp TPBank có được trả lại không?

Bảo hiểm khoản vay tín chấp TPBank được trả lại khi:

  • Trong thời gian thực hiện hợp đồng, bên mua/ bên bán chấm dứt hợp đồng trước thời hạn sẽ được trả lại:  Nếu bên mua bảo hiểm vay yêu cầu chấm dứt sẽ được trả lại 30 - 70% phí bảo hiểm thời gian còn lại. Nếu bên bán bảo hiểm vay yêu cầu chấm dứt sẽ hoàn lại 100% phí bảo hiểm thời gian còn lại. Bên mua cần lưu ý đọc rõ điều khoản để xem lại được trả lại tỷ lệ bao nhiêu % gói bảo hiểm khoản vay. Vì hầu hết, chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khoản vay trước hạn sẽ không được hoàn trả 100%.
  • Bên mua trả hết nợ khoản vay và đóng đầy đủ tiền gói bảo hiểm: Thực tế, bảo hiểm khoản vay chính là các loại bảo hiểm nhân thọ và có lợi hoàn toàn cho người mua. Khi bên mua trả xong nợ và hoàn tất đóng hết tiền bảo hiểm trong thời gian quy định sẽ được trả loại phần tiền bảo hiểm khoản vay. Ví dụ: Bạn muốn vay 5 tỷ. Ngân hàng để xuất bạn mua gói bảo hiểm nhân  thọ (bảo hiểm khoản vay) có giá 100 triệu trong 10 năm với mức đảm bảo khả năng chi trả tối đa của bên bảo hiểm là 5 tỷ. Trường hợp, tử vong hoặc tai nạn đến tính mạng, bên bảo hiểm sẽ chi trả toàn bộ khoản vay 5 tỷ cho bạn. Ngược lại, nếu bạn trả hết nợ và đóng đủ 100 triệu tiền bảo hiểm trong 10 năm (với mỗi năm 10 triệu) thì sau 10 năm, bạn sẽ nhận được 100% số tiền bảo hiểm vay là 100 triệu và lời thêm cả phần lãi suất tiền gửi. Thông thường mức lãi suất thấp nhất sẽ là 5%, nên bạn sẽ nhận thêm được vài chục triệu đồng nữa. Đây sẽ là một khoản tiết kiệm sau 10 năm để bạn thực hiện những việc đang ấp ủ và mơ ước.
  • Trường hợp bên mua bảo hiểm gặp sự cố, tai nạn: Dư nợ khoản vay của người mua nhỏ hơn số tiền bảo hiểm chi trả thì: bên bảo hiểm sẽ trả hết phần dư nợ khoản vay, số dư còn lại (sau khi trừ phần dư nợ) sẽ trả cho người mua hoặc người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm thứ 2.

5. Mức phí bảo hiểm khoản vay ngân hàng hiện nay là bao nhiêu?

Tùy theo từng ngân hàng quy định, mức phí bảo hiểm khoản vay ngân hàng TPBank sẽ từ 3-6% giá trị khoản vay (theo chính sách từng thời kỳ). Hoặc mức phí bảo hiểm khoản vay sẽ có giá trị tùy theo các gói bảo hiểm mà bạn mua.

6. Vay tín chấp TPBank không trả được sẽ như thế nào

Khi vay tín chấp TPBank nếu không trả đúng hạn, bạn sẽ bị phạt tính thêm lãi chậm trả. Nếu không chi trả đầy đủ cả tiền gốc, lãi suất và lãi phạt chậm thì bạn sẽ bị xét xử chiếm đoạt tài sản theo Bộ luật hình sự năm 2015.

PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

Bảng giá tiền ảo (coin)

Đơn vị

VNDUSD
Tiền ẢoGiá (VND) %(24H)Vốn hóa
XFL293,059.14 VNĐ58.69 %40,123,898,904.08,111
VEGA32,942.89 VNĐ9.35 %979,732,473,474.568
QUICK1,470,278.75 VNĐ8.97 %480,928,177,610.62,756
ERG61,343.91 VNĐ8.17 %3,597,110,326,562.978
GTON32,285.95 VNĐ7.42 %117,201,244,524.09,348
AVT38,372.77 VNĐ7.42 %230,236,645,241.4,403
DERO91,694.29 VNĐ7.41 %1,183,553,982,609.2,512
NSBT227,144.06 VNĐ6.91 %623,169,731,912.2,594
XVS124,792.5 VNĐ6.16 %1,518,790,156,442.4,758
MANC57,605.11 VNĐ5.97 %576,051,055,102.491

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM