Develop by: TopOnSeek Website: https://www.toponseek.com
logo-header
logo-header

LÃI SUẤT GỬI TIẾT KIỆM Ngân hàng Agribank

(Cập nhật mới nhất ngày 22/5/2022)

Lãi suất cuối kỳ: %/năm

Ngân hàngKỳ hạn gửi tiết kiệm (Tháng)
Không
kỳ hạn
1
Tháng
3
Tháng
6
Tháng
9
Tháng
12
Tháng
13
Tháng
18
Tháng
24
Tháng

Agribank: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn

image-cover
icon-share-facebook
icon-share-twitter
icon-share-reddit
icon-share-linkedin
icon-share-pinterest
Agribank: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
Agribank: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn

·   Tên đầy đủ: Agribank: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn

·   Trụ sở chính: Số 18 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội

·   Hotline: 1900 5588 18

·   Số Fax: 024 3831 3719

·   Website: Agribank.com.vn

Giới thiệu

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) được thành lập theo Nghị định số 53-HĐBT ngày 26/03/1988 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).

Trải qua mỗi thời kỳ phát triển với những tên gọi gắn với sứ mệnh khác nhau, xuyên suốt 32 năm xây dựng và phát triển, Agribank luôn khẳng định vị thế, vai trò của một trong những Ngân hàng Thương mại hàng đầu Việt Nam, đi đầu thực hiện chính sách tiền tệ, góp phần ổn định kinh tế vĩ mô, kiềm chế lạm phát, hỗ trợ tăng trưởng, luôn đồng hành cùng sự nghiệp phát triển nông nghiệp, nông dân, nông thôn, có nhiều đóng góp tích cực thúc đẩy quá trình tái cơ cấu nền kinh tế, xây dựng nông thôn mới và bảo đảm an sinh xã hội.

Lịch sử

Với lịch sử phát triển từ năm 1988 cho đến nay Agribank tiếp tục được khẳng định là Quán quân các NHTM được vinh danh vị trí thứ 8 trong Bảng xếp hạng VNR500; được tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế Moody’s công bố mức xếp hạng của Agribank là Ba3, tương đương mức tín nhiệm quốc gia và là mức xếp hạng cao nhất đối với các NHTM ở Việt Nam; Agribank được xếp hạng thứ 142/500 ngân hàng lớn nhất Châu Á về quy mô tài sản cùng với nhiều giải thưởng cao quý.

Hoạt động kinh doanh

Là một trong các ngân hàng thương mại nhà nước đóng vai trò chủ lực trong hệ thống ngân hàng, Agribank luôn phát huy vai trò tiên phong, gương mẫu của một Ngân hàng thương mại Nhà nước trong việc dẫn dắt hệ thống các tổ chức tín dụng thực thi nghiêm túc, có hiệu quả chính sách tiền tệ quốc gia và các chủ trương chính sách của Đảng, Nhà nước về tiền tệ, ngân hàng, nhất là chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.

Agribank đang triển khai hiệu quả 07 chương trình tín dụng chính sách (Cho vay theo chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn; Cho vay hộ gia đình, cá nhân thông qua Tổ vay vốn/tổ liên kết; Cho vay theo chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp; Cho vay gia súc, gia cầm; Cho vay tái canh cà phê; Cho vay chính sách phát triển thủy sản; Tín dụng ưu đãi phục vụ “Nông nghiệp sạch”) và 02 Chương trình mục tiêu Quốc gia (xây dựng Nông thôn mới, giảm nghèo bền vững).

Sản phẩm tài chính của ngân hàng Agribank

Thẻ ghi nợ

Agribank: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn - Thẻ ghi nợ
Giao dịch tại hàng triệu điểm chấp nhận thẻ ATM/POS có logo Agribank/Visa/MasterCard trên toàn cầu

gồm thẻ ghi nợ nội địa, thẻ ghi nợ quốc tế. Giao dịch tại hàng triệu điểm chấp nhận thẻ ATM/POS có logo Agribank/Visa/MasterCard trên toàn cầu. Thanh toán hàng hóa, dịch vụ trực tuyến với tiêu chuẩn bảo mật toàn cầu 3D-Secured. Gửi tiền/Mở tài khoản ATM Tiền gửi trực tuyến tiện lợi, linh hoạt tại ngay CDM. Gia hạn thẻ, rút tiền bằng mã (Cash by Code), thanh toán hóa đơn tại ATM Agribank.

>>> Xem thêm:

Thẻ tín dụng

Agribank: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn - Thẻ tín dụng
Thẻ tín dụng quốc tế Agribank

Thẻ tín dụng quốc tế Agribank Giao dịch tại hàng triệu điểm chấp nhận thẻ (ATM/POS) có logo Agribank/Visa/MasterCard/JCB trên toàn cầu. Thanh toán hàng hóa, dịch vụ trực tuyến với tiêu chuẩn bảo mật toàn cầu 3D-Secured bằng bất kỳ loại tiền tệ nào. Quản lý chi tiêu hiệu quả, được tham gia bảo hiểm dành cho chủ thẻ tín dụng quốc tế của Agribank.

>>> Xem thêm:

Gửi tiết kiệm

Agribank: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn - Gửi tiết kiệm
Lãi suất gửi tiết kiệm Agribank thả nổi linh hoạt theo lãi suất thị trường

Lãi suất gửi tiết kiệm Agribank hấp dẫn, có thể giao dịch tại bất kỳ chi nhánh/phòng giao dịch nào của Agribank. Lãi suất thả nổi linh hoạt theo lãi suất thị trường. Hưởng các chính sách ưu đãi lãi suất theo quy định của Agribank từng thời kỳ. Giao dịch gửi, rút tiền tại bất kỳ chi nhánh/phòng giao dịch nào của Agribank.

>>> Xem thêm:

Cho vay

Agribank: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn - Cho vay Agribank
Agribank cung cấp nhiều hình thức vay đa dạng

Người dân dễ dàng tiếp cận vay vốn tại hơn 2.300 điểm giao dịch của Agribank, đối tượng cho vay là khách hàng cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu vay vốn để thanh toán các chi phí hoạt động kinh doanh, phục vụ nhu cầu đời sống,... Thủ tục, hồ sơ vay vốn giải quyết nhanh gọn, giải ngân ngay trong ngày cho khách hàng cho hồ sơ hợp lệ.

Ngân hàng điện tử

Agribank: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn - Ngân hàng điện tử Agribank
Agribank E-Mobile Banking

Gồm các dịch vụ SMS Banking, Internet Banking, Agribank E-Mobile Banking, Bank Plus. Tra cứu thông tin, Quản lý đầu tư, Vấn tin tài khoản, Dịch vụ thẻ, Chuyển khoản khác ngân hàng.

Bảo hiểm

Agribank: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn - Bảo hiểm ABIC
Bảo hiểm ABIC

Bảo hiểm ABIC Chi trả toàn bộ STBH, chi trả theo tỷ lệ quy định tại bảng tỷ lệ trả tiền thương tật và chi trả theo tỷ lệ phần trăm tương ứng với tình trạng thương tật nhân với số tiền bảo hiểm.

Mua bán, thu đổi ngoại tệ

Ngân hàng Agribank có thực hiện mua bán ngoại tệ và cập nhật tỷ giá ngoại tệ thường xuyên mỗi ngày, gồm: AUD - Đô la Úc, USD- Đô la Mỹ, Euro, GBP - Bảng Anh, JPY - Yên Nhật, CNY - Nhân dân tệ,  CHF - FRANCE Thụy Sỹ, DKK - KRONE Đan Mạch, CAD - Đô Canada, HKD - Đô HongKong, INR - Rupi Ấn Độ, KRW - Won Hàn Quốc, KWD - Kuwaiti Dinar, MYR - Ringgit Mã Lay, NOK - Krone Na Uy, RUB - Rúp Nga, SAR - Saudi  Rial, SEK - Krone Thụy Điển, SGD - Đô Singapore, THB - Bạt Thái Lan.

Để tra cứu tỷ giá mới nhất, hãy click vào tỷ giá ngoại tệ Agribank để xem tỷ giá hôm nay!

C. Biểu phí dịch vụ, sản phẩm Agribank

1. Biểu phí dịch vụ chuyển tiền nước ngoài Agribank

2. Biểu phí hạn mức giao dịch Agribank

3. Biểu phí dịch vụ bảo lãnh Agribank

4. Biểu phí dịch vụ thẻ Agribank

5. Biểu phí dịch vụ tín dụng Agribank

6. Biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử, Internet Baking Agribank

7. Bảng biểu dịch vụ tài khoản thẻ và chuyển tiền trong nước Agribank

Bạn có thêm xem bảng biểu phí dịch vụ ngân hàng Agribannk TẠI ĐÂY.

D. Cách tính lãi suất vay của ngân hàng Agribank:

Thông thường, cách tính lãi suất vay của ngân hàng Agribannk sẽ được áp dụng tính theo số dư nợ ban đầu hoặc số dư nợ giảm dần.

1. Cách tính lãi suất Agribank theo dư nợ ban đầu:

Với cách tính lãi suất ngân hàng theo số dư nợ ban đầu, tiền lãi của mỗi kỳ trả lãi sẽ bằng nhau trong toàn bộ quá trình vay và được tính dựa theo số tiền gốc ban đầu.

Công thức tính lãi suất vay theo dư nợ ban đầu hàng tháng:

Số tiền phải trả hàng tháng = Số tiền gốc phải trả mỗi tháng + Số tiền lãi phải trả hàng tháng

Trong đó:

Số tiền gốc phải trả mỗi tháng = Số tiền vay / Kỳ hạn vay

Số tiền lãi phải trả = Số tiền vay x lãi suất tháng

Ví dụ:

Khách hàng A vay 120 triệu đồng trong 12 tháng, lãi suất 12% trong suốt thời gian vay. cách tính lãi suất ngân hàng Agribank theo số dư nợ ban đầu như sau:

Số tiền gốc phải trả mỗi tháng = 120.000.000/12= 10.000.000 đồng

Số tiền lãi phải trả = 120.000.000 x 12%/12 = 1.200.000 đồng

Số tiền phải trả hàng tháng = 10.000.000 + 1.200.000 = 11.200.000 đồng

2. Cách tính lãi suất Agribank theo dư nợ giảm dần:

Lãi suất Agribank theo số dư nợ giảm dần sẽ được tính dựa theo số dư nợ thực tế. Mỗi tháng số dư nợ thực tế sẽ giảm dần, chính bằng số tiền gốc ban đầu trừ đi số tiền gốc khách hàng đã trả mỗi kỳ.

Công thức tính lãi suất vay theo dư nợ giảm dần hàng tháng:

- Tiền gốc hàng tháng = Số tiền vay/Số tháng vay

- Tiền lãi tháng đầu = Số tiền vay x Lãi suất vay theo tháng

- Tiền lãi các tháng tiếp theo = Số tiền gốc còn lại x Lãi suất vay

Ví dụ:

Khách hàng A vay 120 triệu đồng trong 12 tháng, lãi suất 12% trong suốt thời gian vay. cách tính lãi suất ngân hàng Agribank theo số dư nợ giảm dần như sau:

Tiền gốc hàng tháng = 120.000.000/12 = 10.000.000 đồng

Tiền lãi tháng đầu = 120.000.000 x 12%/12 = 1.200.000 đồng

Tiền lãi tháng tiếp theo = (120.000.000 - 10.000.000) x 12%/12 = 1.100.000 đồng

Như vậy:

Số tiền phải trả tháng đầu = 10.000.000 + 1.200.000 = 11.200.000 đồng

Số Số tiền phải trả tháng thứ 2 = 10.000.000 + 1.100.000 = 11.100.000 đồng

Để hiểu hơn về chi tiết cách tính lãi suất vay ngân hàng Agribnk, hãy sử dụng công cụ tính lãi suất vay của Money24h!

E. Điều kiện, thủ tục vay ngân hàng Agribannk

1. Lãi suất vay ngân hàng Agribank

Mức lãi suất vay ngân hàng Agribank khá ổn định, ít biến động. Ở thời điểm hiện tại, mức lãi suất cho vay của Agribank với mức ưu đãi chỉ từ 6.79%/năm. Riêng mức lãi suất cho vay mua nhà xã hội sẽ còn có mức hấp dẫn hơn chỉ từ 5%/năm.

Lưu ý: Mức lãi suất trên có thể thay đổi tùy theo chính sách của ngân hàng Agribank từng thời kỳ.

2. Điều kiện vay ngân hàng Agribank

Có hai hình thức vay ngân hàng Agribank là vay thế chấp vay tín chấp. Để có thể vay ngân hàng Agribank nhanh chóng, khách hàng cần đáp ứng các điều kiện vay ngân hàng như sau:

  • Khách hàng vay Agribank có quốc tịch Việt Nam, có độ tuổi 20-65 tuổi
  • Khách hàng không có lịch sử nợ xấu, nợ tín dụng hay nợ ngân hàng
  • Có nguồn thu nhập ổn định đảm bảo khả năng chi trả
  • Có phương án sử dụng vốn vay hợp lý, không dùng cho mục đích bất hợp pháp
  • Khi vay thế chấp: Khách hàng có đầy đủ giấy tờ chứng minh giá trị tài sản thế chấp (sổ hồng, sổ đỏ, hoặc giấy tờ khác) theo đúng quy định pháp luật

3. Hồ sơ, thủ tục vay ngân hàng Agribank

  • Giấy đăng ký vay vốn theo mẫu của ngân hàng Agribank
  • Hộ khẩu thường trú hoặc giấy chứng nhận tạm trú KT3, CMND, CCCD hoặc hộ chiếu.
  • Giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy chứng nhận độc thân
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập: Sao kê bảng lương 3-6 tháng mới nhất, hóa đơn điện nước, giấy phép kinh doanh,...
  • Hồ sơ pháp lý giấy tờ chứng minh giá trị tài sản thế chấp đảm bảo: sổ đỏ, giấy đăng ký quyền sử dụng đất, giấy đăng ký xe, chứng chỉ tiền gửi,...
  • Giấy tờ ghi rõ phương án sử dụng vốn vay ngân hàng Agribannk

4. Quy trình Vay thế chấp tại ngân hàng Agribank

Để được thực hiện thủ tục vay tín chấp, vay thế chấp sổ đỏ, tài sản đặc biệt tại ngân hàng Agribank sớm nhất, bạn cần nắm rõ quy trình như sau:

Bước 1: Nhân viên Agribank xác định thông tin và nhu cầu của khách hàng

Bước 2: Nhân viên tư vấn về hồ sơ, thủ tục vay

Bước 3: Ngân hàng tiến hành thẩm định tài sản thế chấp

Bước 4: Sau khi thẩm định xong, nếu khách hàng đảm bảo điều kiện vay ngân hàng sẽ được duyệt cho vay.

Bước 5: Ngân hàng ra quyết định và duyệt giải ngân cho vay.

Những câu hỏi thường gặp khi gửi tiết kiệm và vay tại ngân hàng Agribank

1. Nợ xấu có Vay thế chấp sổ đỏ Agribank được không?

Hiện nay, hầu hết các ngân hàng đều e ngại và hạn chế cho Vay thế chấp hay tín chấp khi khách hàng có nợ xấu. Tuy nhiên, ở một số ngân hàng, nếu bạn nằm trong nhóm dư nợ chuẩn - khoản nợ trả chậm dưới 10 ngày thì có thể vay được ngân hàng.

2. Thời gian giải ngân hồ sơ Vay thế chấp Agribank là bao lâu?

Vay thế chấp Agribank sẽ được giải ngân chậm nhất là 3 ngày làm việc. Tùy theo, hồ sơ cung cấp đầy đủ và đạt điều kiện vay sẽ được giải ngân sớm. Nếu không đủ hồ sơ thì giải ngân rất chậm.

3. Bảo hiểm khoản vay Agribank có bắt buộc mua khi Vay tín chấp không?

Theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, không quy định khách hàng phải mua bảo hiểm liên quan đến khoản vay. Như vậy, việc mua bảo hiểm khoản vay không có bắt buộc và là sự thỏa thuận trên cơ sở tự nguyện của các bên.

Trên thực tế, bảo hiểm khoản vay chính là bảo hiểm nhân thọ hoàn toàn có lợi cho khách hàng. Trường hợp người vay gặp tai nạn, nguy hiểm đến tính mạng thì người nhà của người vay sẽ không phải lo về khoản vay mà bên bảo hiểm sẽ trả nợ thay. Đối với tổ chức tín dụng cho vay, khi đã có bảo hiểm khoản vay đảm bảo khả năng chi trả sẽ yên tâm và duyệt cho vay sớm hơn.

4. Bảo hiểm khoản Vay tín chấp Agribank có được trả lại không?

Bảo hiểm khoản Vay tín chấp Agribank được trả lại khi:

  • Trong thời gian thực hiện hợp đồng, bên mua/ bên bán chấm dứt hợp đồng trước thời hạn sẽ được trả lại:  Nếu bên mua bảo hiểm vay yêu cầu chấm dứt sẽ được trả lại 30 - 70% phí bảo hiểm thời gian còn lại. Nếu bên bán bảo hiểm vay yêu cầu chấm dứt sẽ hoàn lại 100% phí bảo hiểm thời gian còn lại. Bên mua cần lưu ý đọc rõ điều khoản để xem lại được trả lại tỷ lệ bao nhiêu % gói bảo hiểm khoản vay. Vì hầu hết, chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khoản vay trước hạn sẽ không được hoàn trả 100%.
  • Bên mua trả hết nợ khoản vay và đóng đầy đủ tiền gói bảo hiểm: Thực tế, bảo hiểm khoản vay chính là các loại bảo hiểm nhân thọ và có lợi hoàn toàn cho người mua. Khi bên mua trả xong nợ và hoàn tất đóng hết tiền bảo hiểm trong thời gian quy định sẽ được trả loại phần tiền bảo hiểm khoản vay. Ví dụ: Bạn muốn vay 5 tỷ. Ngân hàng để xuất bạn mua gói bảo hiểm nhân  thọ (bảo hiểm khoản vay) có giá 100 triệu trong 10 năm với mức đảm bảo khả năng chi trả tối đa của bên bảo hiểm là 5 tỷ. Trường hợp, tử vong hoặc tai nạn đến tính mạng, bên bảo hiểm sẽ chi trả toàn bộ khoản vay 5 tỷ cho bạn. Ngược lại, nếu bạn trả hết nợ và đóng đủ 100 triệu tiền bảo hiểm trong 10 năm (với mỗi năm 10 triệu) thì sau 10 năm, bạn sẽ nhận được 100% số tiền bảo hiểm vay là 100 triệu và lời thêm cả phần lãi suất tiền gửi. Thông thường mức lãi suất thấp nhất sẽ là 5%, nên bạn sẽ nhận thêm được vài chục triệu đồng nữa. Đây sẽ là một khoản tiết kiệm sau 10 năm để bạn thực hiện những việc đang ấp ủ và mơ ước.
  • Trường hợp bên mua bảo hiểm gặp sự cố, tai nạn: Dư nợ khoản vay của người mua nhỏ hơn số tiền bảo hiểm chi trả thì: bên bảo hiểm sẽ trả hết phần dư nợ khoản vay, số dư còn lại (sau khi trừ phần dư nợ) sẽ trả cho người mua hoặc người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm thứ 2.

5. Mức phí bảo hiểm khoản vay ngân hàng hiện nay là bao nhiêu?

Tùy theo từng ngân hàng quy định, mức phí bảo hiểm khoản vay ngân hàng Agribank sẽ từ 3-6% giá trị khoản vay (theo chính sách từng thời kỳ). Hoặc mức phí bảo hiểm khoản vay sẽ có giá trị tùy theo các gói bảo hiểm mà bạn mua.

6. Vay tín chấp Agribank không trả được sẽ như thế nào

Khi Vay tín chấp Agribank nếu không trả đúng hạn, bạn sẽ bị phạt tính thêm lãi chậm trả. Nếu không chi trả đầy đủ cả tiền gốc, lãi suất và lãi phạt chậm thì bạn sẽ bị xét xử chiếm đoạt tài sản theo Bộ luật hình sự năm 2015.

PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

Bảng giá tiền ảo (coin)

Đơn vị

VNDUSD
Tiền ẢoGiá (VND) %(24H)Vốn hóa
CAJ23,327.46 VNĐ49.23 %31,547,799,453.666,218
REP206,520.33 VNĐ26.95 %2,271,723,624,718.433
LAND25,549.67 VNĐ20.2 %59,044,100,057.42,642
GFI39,890.51 VNĐ19.14 %274,748,062,975.96,054
ASR58,021.81 VNĐ19.89 %125,550,731,989.71,207
XCAD86,864.99 VNĐ16.98 %2,111,534,636,920.0,796
SBD63,834.69 VNĐ14.97 %721,391,165,300.0,901
NRG37,695.98 VNĐ14.76 %2,016,421,912,782.9,536
GTC66,407.51 VNĐ13.95 %942,867,274,730.4,808
UNFI58,226.2 VNĐ13.84 %249,522,892,442.06,943

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM