Develop by: TopOnSeek Website: https://www.toponseek.com Thông tin ngân hàng HDBank: Ngân Hàng TMCP Phát Triển Thành Phố Hồ Chí Minh | Money24h
logo-header
logo-header

Trang chủThông tin ngân hàngHDBank: Ngân Hàng TMCP Phát Triển Thành Phố Hồ Chí Minh

HDBank: Ngân Hàng TMCP Phát Triển Thành Phố Hồ Chí Minh

author-image

Published 10/05/2021

By Le Hoang Lam

image-cover
icon-share-facebook
icon-share-twitter
icon-share-reddit
icon-share-linkedin
icon-share-pinterest
HDBank: Ngân Hàng TMCP Phát Triển Thành Phố Hồ Chí Minh

·   Tên đầy đủ: HDBank: Ngân Hàng TMCP Phát Triển Thành Phố Hồ Chí Minh

·     Tên viết tắt: HDBank

·   Trụ sở chính: Số 672 A36 Phan Văn Trị, Phường 10, quận Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh

·   Hotline: 19006060

·   Số Fax: (028) 62 915 900

·   Website: Hdbank.com.vn

Giới thiệu

Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank, tên viết tắt HDBank) là một trong những Ngân hàng thương mại cổ phần đầu tiên tại Việt Nam.

Sở hữu hơn 240 chi nhánh và phòng giao dịch cùng hơn 10.200 US stocks!  First Securities Group in the world, Nguyen Ngoc Thanh Thanh participates in capital contribution ! điểm giới thiệu dịch vụ tài chính tiêu dùng, hiện diện tại tất cả các trung tâm kinh tế lớn của Việt Nam như Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Bình Dương, Cần Thơ, cũng như các tỉnh miền núi, biên giới... với hơn 13.000 nhân viên (tính đến 31/12/2017).

Lịch sử

Ngày 11 tháng 2 năm 1989, Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Nhà TP. Hồ Chí Minh, tiền thân của HDBank ngày nay, được thành lập theo quyết định số 47/QĐ-UB do Ủy ban Nhân dân TP. Hồ Chí Minh cấp, với khoảng 50 nhân viên, vốn điều lệ 3 tỷ đồng.

Sau gần 30 năm hoạt động HDBank đã chứng tỏ khả năng phát triển mạnh mẽ, bền vững với chất lượng tài sản vượt trội, giá trị vốn hóa trong nhóm dẫn đầu ngành ngân hàng và thị trường chứng khoán. Cổ phiếu HDBank được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM với mã chứng khoán HDB.

Hoạt động kinh doanh

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0300608092 do Sở Kế hoạch & Đầu tư TP. HCM cấp lần đầu ngày 11/08/1992 và thay đổi lần thứ 26 ngày 11/12/2017, ngành nghề kinh doanh chính của Công ty bao gồm các lĩnh vực kinh doanh chính:

• Hoạt động trung gian tiền tệ khác, mã số 6419
• Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội), mã số 6499
• Kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, mã số 6499
• Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính, mã số 6619

Sản phẩm tài chính của ngân hàng HD Bank

HDBank: Ngân Hàng TMCP Phát Triển Thành Phố Hồ Chí Minh 2
Sản phẩm tài chính của ngân hàng HD Bank

Thẻ ghi nợ

HDBank: Ngân Hàng TMCP Phát Triển Thành Phố Hồ Chí Minh 4
Thẻ ghi nợ HDBank

Rút tiền mặt tại hơn 1 triệu máy ATM có logo MasterCard trên toàn thế giới. Thẻ công nghệ mới - Contactless - Một chạm: cho phép khách hàng giao dịch mọi lúc mọi nơi, thanh toán tại hàng nghìn điểm chấp nhận thẻ (POS/mPOS) trên toàn quốc. Tận hưởng các ưu đãi, chiết khấu thanh toán từ “Cộng đồng ưu đãi - Happy Zone” của HDBank mang lại trải nghiệm tiêu dùng trên toàn thế giới cho khách hàng...

>>> Xem thêm:

Thẻ tín dụng

HDBank: Ngân Hàng TMCP Phát Triển Thành Phố Hồ Chí Minh 5
Thẻ tín dụng HDBank

Thanh toán nhanh chóng dễ dàng. Thẻ Visa Credit Classic: hạn mức từ 10 – 50 triệu đồng. Luôn được cập nhật thông tin về chương trình khuyến mãi và thông tin sản phẩm dịch vụ ngân hàng. Chỉ cần thanh toán số dư nợ tối thiểu 5% ghi trên sao kê hàng tháng.

>>> Xem thêm:

Gửi tiết kiệm

HDBank: Ngân Hàng TMCP Phát Triển Thành Phố Hồ Chí Minh 6
Gửi tiền và/hoặc rút tiền linh hoạt bất cứ khi nào có nhu cầu tại tất cả các điểm giao dịch HDBank trên toàn quốc

Lãi suất gửi tiết kiệm HDBank hấp dẫn. Gửi tiền và/hoặc rút tiền linh hoạt bất cứ khi nào có nhu cầu tại tất cả các điểm giao dịch HDBank trên toàn quốc. Hưởng lãi suất không kỳ hạn theo số dư cuối mỗi ngày. Được cấp Thẻ tiết kiệm không kỳ hạn để cập nhật số dư phát sinh. Cầm cố sổ tiết kiệm để: Vay vốn, đảm bảo mở thẻ tín dụng hay bảo lãnh cho người thứ ba vay vốn tại HDBank...

>>> Xem thêm:

Cho vay

Nhiều hình thức vay: Vay tiêu dùng, vay tín chấp, vay thấu chi...Vay nhanh không thế chấp với lãi suất linh hoạt đáp ứng mọi nhu cầu chi tiêu nhanh chóng, thuận tiện, kỳ hạn cho vay linh hoạt...

Ngân hàng điện tử

Trải nghiệm ứng dụng Mobile Banking giúp cho khách hàng thực hiện giao dịch ngân hàng hết sức đơn giản, vào bất kỳ lúc nào và tại bất cứ nơi đâu. Khách hàng chỉ cần sử dụng điện thoại di động thông minh có kết nối internet (3G, GPRS, wifi) là có thể sử dụng được dịch vụ. Quản lý tài khoản tiện lợi cùng Internet Banking.

Bảo hiểm

Bảo hiểm nhân thọ đầu tư có cơ hội sinh lời cao. Chủ động linh hoạt cho mọi nhu cầu đầu tư. Giải pháp tài chính kết hợp bảo vệ và tích lũy, giúp đảm bảo & hoạch định kế hoạch giáo dục cho con trước rủi ro.

Mua bán, thu đổi ngoại tệ

Ngân hàng HDBank có thực hiện mua bán ngoại tệ và cập nhật tỷ giá ngoại tệ thường xuyên mỗi ngày, gồm: AUD - Đô la Úc, USD- Đô la Mỹ, Euro, GBP - Bảng Anh, JPY - Yên Nhật, CNY - Nhân dân tệ,  CHF - FRANCE Thụy Sỹ, DKK - KRONE Đan Mạch, CAD - Đô Canada, HKD - Đô HongKong, INR - Rupi Ấn Độ, KRW - Won Hàn Quốc, KWD - Kuwaiti Dinar, MYR - Ringgit Mã Lay, NOK - Krone Na Uy, RUB - Rúp Nga, SAR - Saudi  Rial, SEK - Krone Thụy Điển, SGD - Đô Singapore, THB - Bạt Thái Lan.

Để tra cứu tỷ giá mới nhất, hãy click vào tỷ giá ngoại tệ HDBank để xem tỷ giá hôm nay!

C. Biểu phí dịch vụ, sản phẩm HDBank

1. Biểu phí dịch vụ tài khoản của HDBank

2. Biểu phí dịch vụ quản lý tiền mặt HDBank

3. Biểu phí dịch vụ ngân quỹ HDBank

4. Biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử HDBank

5. Biểu phí dịch vụ chuyển tiền quốc tế và tài trợ thương mại HDBank

6. Biểu phí dịch vụ bảo lãnh HDBank

7. Biểu các dịch vụ khác của HDBank

Bạn có thêm xem bảng biểu phí dịch vụ ngân hàng HDBank TẠI ĐÂY.

D. Cách tính lãi suất vay của ngân hàng HDBank:

Thông thường, cách tính lãi suất vay của ngân hàng HDBank sẽ được áp dụng tính theo số dư nợ ban đầu hoặc số dư nợ giảm dần.

1. Cách tính lãi suất HDBank theo dư nợ ban đầu:

Với cách tính lãi suất ngân hàng theo số dư nợ ban đầu, tiền lãi của mỗi kỳ trả lãi sẽ bằng nhau trong toàn bộ quá trình vay và được tính dựa theo số tiền gốc ban đầu.

Công thức tính lãi suất vay theo dư nợ ban đầu hàng tháng:

Số tiền phải trả hàng tháng = Số tiền gốc phải trả mỗi tháng + Số tiền lãi phải trả hàng tháng

Trong đó:

Số tiền gốc phải trả mỗi tháng = Số tiền vay / Kỳ hạn vay

Số tiền lãi phải trả = Số tiền vay x lãi suất tháng

Ví dụ:

Khách hàng A vay 120 triệu đồng trong 12 tháng, lãi suất 12% trong suốt thời gian vay. cách tính lãi suất ngân hàng HDBank theo số dư nợ ban đầu như sau:

Số tiền gốc phải trả mỗi tháng = 120.000.000/12= 10.000.000 đồng

Số tiền lãi phải trả = 120.000.000 x 12%/12 = 1.200.000 đồng

Số tiền phải trả hàng tháng = 10.000.000 + 1.200.000 = 11.200.000 đồng

2. Cách tính lãi suất HDBank theo dư nợ giảm dần:

Lãi suất HDBank theo số dư nợ giảm dần sẽ được tính dựa theo số dư nợ thực tế. Mỗi tháng số dư nợ thực tế sẽ giảm dần, chính bằng số tiền gốc ban đầu trừ đi số tiền gốc khách hàng đã trả mỗi kỳ.

Công thức tính lãi suất vay theo dư nợ giảm dần hàng tháng:

- Tiền gốc hàng tháng = Số tiền vay/Số tháng vay

- Tiền lãi tháng đầu = Số tiền vay x Lãi suất vay theo tháng

- Tiền lãi các tháng tiếp theo = Số tiền gốc còn lại x Lãi suất vay

Ví dụ:

Khách hàng A vay 120 triệu đồng trong 12 tháng, lãi suất 12% trong suốt thời gian vay. cách tính lãi suất ngân hàng HDBank theo số dư nợ giảm dần như sau:

Tiền gốc hàng tháng = 120.000.000/12 = 10.000.000 đồng

Tiền lãi tháng đầu = 120.000.000 x 12%/12 = 1.200.000 đồng

Tiền lãi tháng tiếp theo = (120.000.000 - 10.000.000) x 12%/12 = 1.100.000 đồng

Như vậy:

Số tiền phải trả tháng đầu = 10.000.000 + 1.200.000 = 11.200.000 đồng

Số Số tiền phải trả tháng thứ 2 = 10.000.000 + 1.100.000 = 11.100.000 đồng

Để hiểu hơn về chi tiết cách tính lãi suất vay ngân hàng HDBank, hãy sử dụng công cụ tính lãi suất vay của Money24h!

E. Điều kiện, thủ tục vay ngân hàng HDBank

1. Lãi suất vay ngân hàng HDBank

Mức lãi suất vay ngân hàng HDBank khá ổn định, ít biến động. Ở thời điểm hiện tại, mức lãi suất cho vay của HDBank với mức ưu đãi chỉ từ 6.79%/năm. Riêng mức lãi suất cho vay mua nhà xã hội sẽ còn có mức hấp dẫn hơn chỉ từ 5%/năm.

Lưu ý: Mức lãi suất trên có thể thay đổi tùy theo chính sách của ngân hàng HDBank từng thời kỳ.

2. Điều kiện vay ngân hàng HDBank

Có hai hình thức vay ngân hàng HDBank là vay thế chấp vay tín chấp. Để có thể vay ngân hàng HDBank nhanh chóng, khách hàng cần đáp ứng các điều kiện vay ngân hàng như sau:

  • Khách hàng vay HDBank có quốc tịch Việt Nam, có độ tuổi 20-65 tuổi
  • Khách hàng không có lịch sử nợ xấu, nợ tín dụng hay nợ ngân hàng
  • Có nguồn thu nhập ổn định đảm bảo khả năng chi trả
  • Có phương án sử dụng vốn vay hợp lý, không dùng cho mục đích bất hợp pháp
  • Khi vay thế chấp: Khách hàng có đầy đủ giấy tờ chứng minh giá trị tài sản thế chấp (sổ hồng, sổ đỏ, hoặc giấy tờ khác) theo đúng quy định pháp luật

3. Hồ sơ, thủ tục vay ngân hàng HDBank

  • Giấy đăng ký vay vốn theo mẫu của ngân hàng HDBank
  • Hộ khẩu thường trú hoặc giấy chứng nhận tạm trú KT3, CMND, CCCD hoặc hộ chiếu.
  • Giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy chứng nhận độc thân
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập: Sao kê bảng lương 3-6 tháng mới nhất, hóa đơn điện nước, giấy phép kinh doanh,...
  • Hồ sơ pháp lý giấy tờ chứng minh giá trị tài sản thế chấp đảm bảo: sổ đỏ, giấy đăng ký quyền sử dụng đất, giấy đăng ký xe, chứng chỉ tiền gửi,...
  • Giấy tờ ghi rõ phương án sử dụng vốn vay ngân hàng HDBank

4. Quy trình Vay thế chấp tại ngân hàng HDBank

Để được thực hiện thủ tục vay tín chấp, vay thế chấp sổ đỏ, tài sản đặc biệt tại ngân hàng HDBank sớm nhất, bạn cần nắm rõ quy trình như sau:

Bước 1: Nhân viên HDBank xác định thông tin và nhu cầu của khách hàng

Bước 2: Nhân viên tư vấn về hồ sơ, thủ tục vay

Bước 3: Ngân hàng tiến hành thẩm định tài sản thế chấp

Bước 4: Sau khi thẩm định xong, nếu khách hàng đảm bảo điều kiện vay ngân hàng sẽ được duyệt cho vay.

Bước 5: Ngân hàng ra quyết định và duyệt giải ngân cho vay.

Những câu hỏi thường gặp khi gửi tiết kiệm và vay tại ngân hàng HDBank

1. Nợ xấu có Vay thế chấp sổ đỏ HDBank được không?

Hiện nay, hầu hết các ngân hàng đều e ngại và hạn chế cho Vay thế chấp hay tín chấp khi khách hàng có nợ xấu. Tuy nhiên, ở một số ngân hàng, nếu bạn nằm trong nhóm dư nợ chuẩn - khoản nợ trả chậm dưới 10 ngày thì có thể vay được ngân hàng.

2. Thời gian giải ngân hồ sơ Vay thế chấp HDBank là bao lâu?

Vay thế chấp HDBank sẽ được giải ngân chậm nhất là 3 ngày làm việc. Tùy theo, hồ sơ cung cấp đầy đủ và đạt điều kiện vay sẽ được giải ngân sớm. Nếu không đủ hồ sơ thì giải ngân rất chậm.

3. Bảo hiểm khoản vay HDBank có bắt buộc mua khi Vay tín chấp không?

Theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, không quy định khách hàng phải mua bảo hiểm liên quan đến khoản vay. Như vậy, việc mua bảo hiểm khoản vay không có bắt buộc và là sự thỏa thuận trên cơ sở tự nguyện của các bên.

Trên thực tế, bảo hiểm khoản vay chính là bảo hiểm nhân thọ hoàn toàn có lợi cho khách hàng. Trường hợp người vay gặp tai nạn, nguy hiểm đến tính mạng thì người nhà của người vay sẽ không phải lo về khoản vay mà bên bảo hiểm sẽ trả nợ thay. Đối với tổ chức tín dụng cho vay, khi đã có bảo hiểm khoản vay đảm bảo khả năng chi trả sẽ yên tâm và duyệt cho vay sớm hơn.

4. Bảo hiểm khoản Vay tín chấp HDBank có được trả lại không?

Bảo hiểm khoản Vay tín chấp HDBank được trả lại khi:

  • Trong thời gian thực hiện hợp đồng, bên mua/ bên bán chấm dứt hợp đồng trước thời hạn sẽ được trả lại:  Nếu bên mua bảo hiểm vay yêu cầu chấm dứt sẽ được trả lại 30 - 70% phí bảo hiểm thời gian còn lại. Nếu bên bán bảo hiểm vay yêu cầu chấm dứt sẽ hoàn lại 100% phí bảo hiểm thời gian còn lại. Bên mua cần lưu ý đọc rõ điều khoản để xem lại được trả lại tỷ lệ bao nhiêu % gói bảo hiểm khoản vay. Vì hầu hết, chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khoản vay trước hạn sẽ không được hoàn trả 100%.
  • Bên mua trả hết nợ khoản vay và đóng đầy đủ tiền gói bảo hiểm: Thực tế, bảo hiểm khoản vay chính là các loại bảo hiểm nhân thọ và có lợi hoàn toàn cho người mua. Khi bên mua trả xong nợ và hoàn tất đóng hết tiền bảo hiểm trong thời gian quy định sẽ được trả lại phần tiền bảo hiểm khoản vay. Ví dụ: Bạn muốn vay 5 tỷ. Ngân hàng để xuất bạn mua gói bảo hiểm nhân  thọ (bảo hiểm khoản vay) có giá 100 triệu trong 10 năm với mức đảm bảo khả năng chi trả tối đa của bên bảo hiểm là 5 tỷ. Trường hợp, tử vong hoặc tai nạn đến tính mạng, bên bảo hiểm sẽ chi trả toàn bộ khoản vay 5 tỷ cho bạn. Ngược lại, nếu bạn trả hết nợ và đóng đủ 100 triệu tiền bảo hiểm trong 10 năm (với mỗi năm 10 triệu) thì sau 10 năm, bạn sẽ nhận được 100% số tiền bảo hiểm vay là 100 triệu và lời thêm cả phần lãi suất tiền gửi. Thông thường mức lãi suất thấp nhất sẽ là 5%, nên bạn sẽ nhận thêm được vài chục triệu đồng nữa. Đây sẽ là một khoản tiết kiệm sau 10 năm để bạn thực hiện những việc đang ấp ủ và mơ ước.
  • Trường hợp bên mua bảo hiểm gặp sự cố, tai nạn: Dư nợ khoản vay của người mua nhỏ hơn số tiền bảo hiểm chi trả thì: bên bảo hiểm sẽ trả hết phần dư nợ khoản vay, số dư còn lại (sau khi trừ phần dư nợ) sẽ trả cho người mua hoặc người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm thứ 2.

5. Mức phí bảo hiểm khoản vay ngân hàng hiện nay là bao nhiêu?

Tùy theo từng ngân hàng quy định, mức phí bảo hiểm khoản vay ngân hàng HDBank sẽ từ 3-6% giá trị khoản vay (theo chính sách từng thời kỳ). Hoặc mức phí bảo hiểm khoản vay sẽ có giá trị tùy theo các gói bảo hiểm mà bạn mua.

6. Vay tín chấp HDBank không trả được sẽ như thế nào

Khi Vay tín chấp HDBank nếu không trả đúng hạn, bạn sẽ bị phạt tính thêm lãi chậm trả. Nếu không chi trả đầy đủ cả tiền gốc, lãi suất và lãi phạt chậm thì bạn sẽ bị xét xử chiếm đoạt tài sản theo Bộ luật hình sự năm 2015.

Bảng giá tiền ảo (coin)

Đơn vị

VNDUSD
Tiền ẢoGiá( USD ) %(24H)Vốn hóa
BTRST$ 63,279.45 23.83 %5,564,279,133,779.675
LUS$ 29,978.43 9.7 %136,406,243,968.56,871
GAS$ 112,025.53 9.64 %1,134,636,598,465.982
LQTY$ 91,812.24 9.49 %1,432,914,810,719.0,354
DDIM$ 211,390.41 9.01 %219,379,432,243.5,759
CRON$ 25,032.37 8.46 %205,241,731,946.6,649
XRC$ 36,025.44 8.38 %45,017,928,571.01,893
FARM$ 2,644,138.23 7.89 %1,762,859,794,496.149
KP3R$ 26,321,023.53 5.18 %5,264,231,027,690.191
WEMIX$ 105,934.21 5.01 %13,054,663,179,133.312

Lãi suất tiết kiệm

(Từ cao đến thấp)
Tại quầyOnline
Kỳ hạn (tháng)
1
3
6
9
12
(Đơn vị: %/năm)Xem toàn bộ

Lãi suất vay

(Từ thấp đến cao)
Ngân hàng
Lãi suất
Thời gian ưu đãi
(Đơn vị: %)Xem toàn bộ

Tỷ giá ngoại tệ

(Cập nhật mới nhất ngày 23/1/2022)

Ngoại tệ
ngoại tệ
Tỷ giá mua
Tỷ giá bán
Tiền mặt
Chuyển khoản
(Đơn vị: VNĐ)Nguồn: Vietcombank

xosovietlott.net

Power 6/55

Mỗi 18h thứ 3,5,7

44.903.463.150 VNĐ

Mega 6/45

Mỗi 18h thứ 4,6 và chủ nhật

20.275.298.500 VNĐ

Max 3D

Mỗi 18h thứ 2,4,6

1.000.000.000 VNĐ

Max 4D

Mỗi 18h thứ 3,5,7

15.000.000 VNĐ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Loading...